越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“giải quyết” (1)
giải quyết

英语
名solve
giải quyết vấn đề
solve a problem
相关词“giải quyết” (1)
thách thức lớn, vấn đề lớn cần giải quyết
英语
短语major problem, grand challenge
Danh mục 20 nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược gắn với những thách thức lớn
The list of 20 strategic technology development tasks is linked to major problems.
短语“giải quyết” (11)
tìm thấy cách giải quyết
Found a solution
Vấn đề khó giải quyết
difficult problems to solve
giải quyết vấn đề
solve a problem
Anh ấy đã giải quyết được vấn đề khó khăn nhờ vào sự kiên trì của mình.
He managed to overcome the difficult problem thanks to his perseverance.
Việc giải quyết tranh chấp này nằm ngoài thẩm quyền của cơ quan địa phương.
The resolution of this dispute is outside the jurisdiction of the local authority.
Cuộc họp nhằm giải quyết các vấn đề còn tồn đọng.
The meeting aims to resolve outstanding issues.
Họ cần một bên trung gian để giải quyết tranh chấp.
They need an intermediary to resolve the dispute.
Tổ công tác được thành lập để giải quyết vấn đề.
A task force was established to solve the problem.
Chính phủ đã vào cuộc để giải quyết khủng hoảng.
The government got involved to resolve the crisis.
Hai bên đã đồng ý giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.
The two parties agreed to resolve the dispute through arbitration.
Đây là một vấn đề cấp thiết cần giải quyết ngay.
This is an urgent issue that needs immediate resolution.
